Lựa chọn màu sắc áo khoác nam như thế nào để may mắn cả năm?

4MEN(R)

​Đầu năm mới, ngoài những bộ trang phục mà các chàng trai của chúng ta chuẩn bị cho đầu năm thì áo khoác cũng là một vật dụng thời trang không thể thiếu. Áo khoác ngoài giúp cho chúng ta chống lại các bụi bẩn, nắng, gió thì cũng là một vật dụng thời trang giúp cho các chàng trai thêm phong cách và thêm phần lịch lãm

Trong xã hội hiện nay, việc ô nhiễm môi trường đã không còn quá xa lạ. Vì vậy những chiếc áo khoác nam luôn là vật dụng cần thiết để chúng ta chống lại những bụi bẩn ô nhiễm, tia cực tím để đảm bảo cho sức khỏe.

Trong những ngày đầu năm mới, không khí thường hay có xu hướng se lạnh. Vì vậy, các bạn hãy lựa chọn những chiếc áo khoác có chất liệu dày, giữ ấm tốt. Ngoài ra, màu sắc áo khoác phù hợp phong thủy cũng khá quan trọng để bạn có thể có một năm đầy thuận lợi và thành công.

Đối với những chàng trai mệnh kim
Với các chàng trai mệnh kim thì hãy chọn cho mình những chiếc áo khoác có màu vàng nhạt hay màu trắng tinh khiết để có một năm đầy may mắn và thuận lợi
Lựa chọn màu sắc áo khoác nam như thế nào để may mắn cả năm - 1
 
Hãy tránh xa những màu hồng, hay đỏ vì theo ngũ hành thì Hỏa khắc Kim, khi diện những chiếc áo khoác có màu này có thể sẽ khiến cho bạn gặp nhiều vấn đề không được như ý

Cách nhận biết mệnh kim: Nhâm Thân – 1932, Ất Mùi – 1955, Giáp Tý – 1984, Quý Dậu – 1933, Nhâm Dần – 1962, Ất Sửu – 1985, Canh Thìn – 1940, Quý Mão – 1963, Tân Tỵ – 1941, Canh Tuất – 1970, Giáp Ngọ – 1954, Tân Hợi – 1971
 
Chàng trai mệnh mộc
Hãy lựa chọn một chiếc áo khoác nam màu xanh sẽ giúp cho các chàng trai mạng mộc luôn cảm thấy thoải mái và vui vẻ hơn. Ngoài ra thì màu đen hay xanh đen cũng luôn là một sự lựa chọn không tồi với các chàng trai mạng mộc
Lựa chọn màu sắc áo khoác nam như thế nào để may mắn cả năm - 2

Màu sắc áo khoác mà các chàng trai mạng mộc nên kiêng kị đó chính là màu trắng tương ứng với mệnh kim. Nếu bạn là một người yêu thích gam màu trắng thì hãy phối thêm các phụ kiện khác như áo khoác, để giảm bớt sự tương khắc màu sắc nhé

Cách nhận biết nam mạng mộc: Nhâm Ngọ – 1942, Kỷ Hợi – 1959, Mậu Thìn – 1988, Quý Mùi – 1943, Nhâm Tý – 1972, Kỷ Tỵ – 1989, Canh Dần – 1950, Quý Sửu – 1973, Tân Mão – 1951, Canh Thân – 1980, Mậu Tuất – 1958, Tân Dậu – 1981
 
Nam mệnh thủy
Màu sắc áo khoác thích hợp với các chàng trai mạng thủy đó chính là màu đen. Ngoài ra, thì việc lựa chọn những chiếc áo khoác màu trang tương ứng với mệnh kim cũng bổ trợ cho các chàng trai mệnh thủy
Lựa chọn màu sắc áo khoác nam như thế nào để may mắn cả năm - 3

Hãy tránh xa những chiếc áo khoác có màu vàng tương ứng với mệnh thổ sẽ gây ra sự tương khắc tuổi của bạn trong ngày đầu nam

Cách nhận biết các chàng trai mệnh thủy: Bính Tý – 1936, Quý Tỵ – 1953, Nhâm Tuất – 1982, Đinh Sửu – 1937, Bính Ngọ – 1966, Quý Hợi – 1983, Giáp thân – 1944, Đinh Mùi – 1967, Ất Dậu – 1945, Giáp Dần – 1974, Nhân Thìn – 1952, Ất Mão – 1975
 
Nam mệnh Hỏa
Màu sắc tương ứng với mệnh hỏa chính là màu hồng, đỏ và cam. Chắc chắn rằng với các chàng trai mệnh hỏa thì việc lựa chọn những chiếc áo khoác có những màu sắc trên sẽ đem lại sự thuận lợi và may mắn cho cả năm. Ngoài ra bạn có thể bổ sung thêm những chiếc áo màu xanh nhẹ nhàng tương ứng với mệnh mộc cho ngày đầu năm thêm tươi tắn
Lựa chọn màu sắc áo khoác nam như thế nào để may mắn cả năm - 4

Hãy tránh xa những chiếc áo khoác có màu đen tương ứng với mệnh thủy nếu như bạn không muốn cả năm của mình luôn gặp những điều không may

Cách nhận biết các chàng trai  mệnh hỏa: Giáp Tuất – 1934, Đinh Dậu – 1957, Bính Dần – 1986, Ất Hợi – 1935, Giáp Thìn – 1964, Đinh Mão – 1987, Mậu Tý – 1948, Ất Tỵ – 1965, Kỷ Sửu – 1949, Mậu Ngọ – 1978, Bính Thân – 1956, Kỷ Mùi – 1979

Mệnh thổ
Nếu bạn là một chàng trai mệnh thổ thì hãy lựa chọn một chiếc áo khoác có màu vàng đất hay màu vàng nhạt để có thể đem lại sự may măn cho ngày đầu năm. Ngoài ra màu đỏ và hồng cũng cực kỳ thích hợp với mệnh thổ
Lựa chọn màu sắc áo khoác nam như thế nào để may mắn cả năm - 5

Hãy tránh xa những chiếc áo khoác màu xanh

Cách nhận biết nam mệnh thổ: Mậu Dần – 1938, Tân Sửu – 1961, Canh Ngọ – 1990, Kỷ Mão – 1939, Mậu Thân – 1968, Tân Mùi – 1991, Bính Tuất – 1946, Kỷ Dậu – 1969, Đinh Hợi – 1947, Bính Thìn – 1976, Canh Tý – 1960, Đinh Tỵ – 1977
1